1
00:00:00,000 --> 00:00:07,800
Muốn rủ một người bạn đi uống trà, bạn sẽ bắt đầu thế nào? Hôm nay, cùng An và Ninh hẹn một buổi gặp nhé!

2
00:00:07,800 --> 00:00:16,667
Bạn sẽ luyện ba việc: hỏi bạn có rảnh không, rủ cùng đi, rồi hẹn giờ và địa điểm. Hãy nói thành tiếng ở phần thực hành.

3
00:00:16,667 --> 00:00:22,667
Nghe cuộc trò chuyện trước nhé. Chú ý hai bạn hẹn gặp lúc mấy giờ và ở đâu.

4
00:00:22,667 --> 00:00:27,200
你明天下午有空吗？
Chiều mai bạn có rảnh không?

5
00:00:27,200 --> 00:00:31,733
有啊，怎么了？
Có chứ, có chuyện gì vậy?

6
00:00:31,733 --> 00:00:36,267
我们一起去喝茶吧！
Chúng mình cùng đi uống trà nhé!

7
00:00:36,267 --> 00:00:40,800
好啊！几点见？
Được đấy! Mấy giờ gặp nhau?

8
00:00:40,800 --> 00:00:45,333
下午三点，茶馆门口见。
Ba giờ chiều, gặp ở cửa quán trà nhé.

9
00:00:45,333 --> 00:00:49,867
没问题，明天见！
Không vấn đề gì, mai gặp nhé!

10
00:00:49,867 --> 00:00:54,000
Trước khi rủ đi, An hỏi Ninh có rảnh vào chiều mai không.

11
00:00:54,000 --> 00:00:58,533
你明天下午有空吗？
Chiều mai bạn có rảnh không?

12
00:00:58,533 --> 00:01:03,533
你明天下午有空吗？
Chiều mai bạn có rảnh không?

13
00:01:03,533 --> 00:01:09,733
Hai cụm trên màn hình có nghĩa là ngày mai và buổi chiều. Ghép lại là chiều mai.

14
00:01:09,733 --> 00:01:14,267
明天下午
chiều mai

15
00:01:14,267 --> 00:01:19,733
Cụm này nghĩa là có thời gian rảnh. Chữ cuối ở đây đọc thanh bốn.

16
00:01:19,733 --> 00:01:24,267
有空
có thời gian rảnh

17
00:01:24,267 --> 00:01:30,333
Thêm ma ở cuối câu để hỏi có hay không. Bạn thử hỏi người bạn của mình nhé.

18
00:01:30,333 --> 00:01:36,333
[Đến lượt bạn nói]

19
00:01:36,333 --> 00:01:40,867
你明天下午有空吗？
Chiều mai bạn có rảnh không?

20
00:01:40,867 --> 00:01:44,267
Nếu rảnh, bạn có thể trả lời như Ninh.

21
00:01:44,267 --> 00:01:48,800
有啊，怎么了？
Có chứ, có chuyện gì vậy?

22
00:01:48,800 --> 00:01:52,667
Biết bạn có thời gian rồi, hãy đưa ra lời rủ.

23
00:01:52,667 --> 00:01:57,200
我们一起去喝茶吧！
Chúng mình cùng đi uống trà nhé!

24
00:01:57,200 --> 00:02:02,200
我们一起去喝茶吧！
Chúng mình cùng đi uống trà nhé!

25
00:02:02,200 --> 00:02:07,200
Phần đầu nghĩa là cùng nhau. Phần sau là đi uống trà.

26
00:02:07,200 --> 00:02:11,733
一起，去喝茶。
cùng nhau · đi uống trà

27
00:02:11,733 --> 00:02:19,867
Từ ba ở cuối giúp câu mang sắc thái gợi ý hoặc rủ rê. Trong tình huống này, có thể hiểu là cùng đi uống trà nhé.

28
00:02:19,867 --> 00:02:24,267
Đến lượt bạn. Hãy rủ Ninh cùng đi uống trà.

29
00:02:24,267 --> 00:02:30,267
[Đến lượt bạn nói]

30
00:02:30,267 --> 00:02:34,800
我们一起去喝茶吧！
Chúng mình cùng đi uống trà nhé!

31
00:02:34,800 --> 00:02:40,133
Ninh đồng ý rồi hỏi thời gian gặp nhau. Hãy nghe giọng nhận lời.

32
00:02:40,133 --> 00:02:44,667
好啊！几点见？
Được đấy! Mấy giờ gặp nhau?

33
00:02:44,667 --> 00:02:50,800
Bạn đã học hỏi giờ ở phần một. Khi muốn biết giờ hẹn, hãy thêm động từ gặp.

34
00:02:50,800 --> 00:02:55,333
几点见？
Mấy giờ gặp nhau?

35
00:02:55,333 --> 00:03:00,333
几点见？
Mấy giờ gặp nhau?

36
00:03:00,333 --> 00:03:03,867
An trả lời cả thời gian và địa điểm trong một lượt.

37
00:03:03,867 --> 00:03:08,400
下午三点，茶馆门口见。
Ba giờ chiều, gặp ở cửa quán trà nhé.

38
00:03:08,400 --> 00:03:13,400
下午三点，茶馆门口见。
Ba giờ chiều, gặp ở cửa quán trà nhé.

39
00:03:13,400 --> 00:03:20,000
Phần đầu cho biết giờ hẹn: ba giờ chiều. Phần sau là quán trà và cửa ra vào.

40
00:03:20,000 --> 00:03:25,267
Trong câu hẹn này, đặt nơi gặp trước động từ gặp: hẹn gặp ở cửa quán trà.

41
00:03:25,267 --> 00:03:29,800
茶馆门口见。
Gặp ở cửa quán trà nhé.

42
00:03:29,800 --> 00:03:33,867
Cuối cùng, Ninh xác nhận đồng ý và chào hẹn gặp lại.

43
00:03:33,867 --> 00:03:38,400
没问题，明天见！
Không vấn đề gì, mai gặp nhé!

44
00:03:38,400 --> 00:03:47,400
Bây giờ, nghe lại cả cuộc trò chuyện. Lần này, nghĩa tiếng Việt sẽ được ẩn. Hãy nhớ giờ và địa điểm hẹn.

45
00:03:47,400 --> 00:03:51,933
你明天下午有空吗？

46
00:03:51,933 --> 00:03:56,467
有啊，怎么了？

47
00:03:56,467 --> 00:04:01,000
我们一起去喝茶吧！

48
00:04:01,000 --> 00:04:05,533
好啊！几点见？

49
00:04:05,533 --> 00:04:10,067
下午三点，茶馆门口见。

50
00:04:10,067 --> 00:04:14,600
没问题，明天见！

51
00:04:14,600 --> 00:04:20,667
Hai bạn gặp lúc mấy giờ và ở đâu? Hãy tự trả lời trước khi xem gợi ý.

52
00:04:20,667 --> 00:04:25,667
[Đến lượt bạn nói]

53
00:04:25,667 --> 00:04:32,133
Đáp án là ba giờ chiều, ở cửa quán trà. Bạn nghe đúng cả hai chi tiết chưa?

54
00:04:32,133 --> 00:04:40,333
Đến lượt bạn đóng vai An. Nghe Ninh nói, rồi trả lời bằng tiếng Trung. Bạn có sáu giây mỗi lượt.

55
00:04:40,333 --> 00:04:44,200
Trước tiên, hãy hỏi Ninh có rảnh vào chiều mai không.

56
00:04:44,200 --> 00:04:50,200
[Đến lượt bạn nói]

57
00:04:50,200 --> 00:04:54,733
你明天下午有空吗？
Chiều mai bạn có rảnh không?

58
00:04:54,733 --> 00:04:59,267
有啊，怎么了？
Có chứ, có chuyện gì vậy?

59
00:04:59,267 --> 00:05:03,667
Ninh đang rảnh. Hãy rủ bạn cùng đi uống trà.

60
00:05:03,667 --> 00:05:09,667
[Đến lượt bạn nói]

61
00:05:09,667 --> 00:05:14,200
我们一起去喝茶吧！
Chúng mình cùng đi uống trà nhé!

62
00:05:14,200 --> 00:05:18,733
好啊！几点见？
Được đấy! Mấy giờ gặp nhau?

63
00:05:18,733 --> 00:05:22,467
Hãy hẹn ba giờ chiều, gặp ở cửa quán trà.

64
00:05:22,467 --> 00:05:28,467
[Đến lượt bạn nói]

65
00:05:28,467 --> 00:05:33,000
下午三点，茶馆门口见。
Ba giờ chiều, gặp ở cửa quán trà nhé.

66
00:05:33,000 --> 00:05:37,533
没问题，明天见！
Không vấn đề gì, mai gặp nhé!

67
00:05:37,533 --> 00:05:45,733
Bây giờ đổi một chi tiết. Bạn muốn uống cà phê thay vì uống trà. Hãy thay phần đồ uống trong câu rủ.

68
00:05:45,733 --> 00:05:50,733
[Đến lượt bạn nói]

69
00:05:50,733 --> 00:05:55,267
我们一起去喝咖啡吧！
Chúng mình cùng đi uống cà phê nhé!

70
00:05:55,267 --> 00:05:59,333
Nếu đổi giờ hẹn thành bốn giờ chiều, bạn có thể nói:

71
00:05:59,333 --> 00:06:03,867
下午四点见。
Bốn giờ chiều gặp nhé.

72
00:06:03,867 --> 00:06:08,867
[Đến lượt bạn nói]

73
00:06:08,867 --> 00:06:19,133
Hôm nay, bạn đã biết hỏi thời gian rảnh, rủ bạn đi uống trà và hẹn giờ cùng địa điểm. Hãy thử đổi ngày, giờ hoặc đồ uống để tạo cuộc hẹn của chính mình.

74
00:06:19,133 --> 00:06:27,467
Mở danh sách phát phần hai để luyện cùng An và Ninh. gemHSK. Ngôn ngữ, theo cách của bạn.
